accord
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
accord /ə.ˈkɔrd/
- Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.
- with one accord; of one accord — đồng lòng, nhất trí
- Hoà ước.
- Sự phù hợp, sự hoà hợp.
- individual interests must be in accord with the common ones — quyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung
- (Âm nhạc) Sự hợp âm.
- Ý chí, ý muốn.
- to do something of one's own accord — tự nguyện làm cái gì
[sửa] Ngoại động từ
accord ngoại động từ /ə.ˈkɔrd/
- Làm cho hoà hợp.
- Cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận.
- to accord a request — chấp thuận một yêu cầu
- to accord a hearty welcome — tiếp đãi niềm nở thân ái
[sửa] Chia động từ
accord
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to accord | |||||
| Phân từ hiện tại | according | |||||
| Phân từ quá khứ | accorded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | accord | accord hoặc accordest¹ | accords hoặc accordeth¹ | accord | accord | accord |
| Quá khứ | accorded | accorded, hoặc accordedst¹ | accorded | accorded | accorded | accorded |
| Tương lai | will/shall² accord | will/shall accord hoặc wilt/shalt¹ accord | will/shall accord | will/shall accord | will/shall accord | will/shall accord |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | accord | accord hoặc accordest¹ | accord | accord | accord | accord |
| Quá khứ | accorded | accorded | accorded | accorded | accorded | accorded |
| Tương lai | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | accord | — | let’s accord | accord | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
accord nội động từ /ə.ˈkɔrd/
- (+ with) Phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với.
- words do not accord with deeds — lời nói không thống nhất với hành động, lời nói không đi đôi với việc làm
[sửa] Chia động từ
accord
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to accord | |||||
| Phân từ hiện tại | according | |||||
| Phân từ quá khứ | accorded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | accord | accord hoặc accordest¹ | accords hoặc accordeth¹ | accord | accord | accord |
| Quá khứ | accorded | accorded, hoặc accordedst¹ | accorded | accorded | accorded | accorded |
| Tương lai | will/shall² accord | will/shall accord hoặc wilt/shalt¹ accord | will/shall accord | will/shall accord | will/shall accord | will/shall accord |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | accord | accord hoặc accordest¹ | accord | accord | accord | accord |
| Quá khứ | accorded | accorded | accorded | accorded | accorded | accorded |
| Tương lai | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord | were to accord hoặc should accord |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | accord | — | let’s accord | accord | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)