acerbate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
acerbate ngoại động từ /ˈæ.sɜː.ˌbeɪt/
- Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).
- Làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)