achat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

achat

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực achat
/a.ʃa/
achats
/a.ʃa/
Giống cái achat
/a.ʃa/
achats
/a.ʃa/

achat /a.ʃa/

  1. Sự mua.
    Faire l’achat de qqch — mua cái gì
    Faire des achats — mua sắm
    Achat au comptant/à crédit — sự mua trả tiền ngay/mua chịu
  2. (Số nhiều) Đồ mua.
    Montrer ses achats — cho xem đồ mua
    pouvoir d’achat — sức mua, mãi lực
    prix d’achat — giá vốn
    Vendre au prix d’achat — bán theo giá vốn

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa