mua

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mwaː˧˧ muə˧˥ muə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
muə˧˥ muə˧˥˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

mua

  1. Cây bụi mọc hoang, thân có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.

Động từ [sửa]

mua

  1. Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn.
  2. (Id.) . Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng. Mua lòng khách. Bán tiếng mua danh.
  3. Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.