adventiste
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
adventiste
- (Tôn giáo) Theo giáo phái tái giáng sinh.
[sửa] Danh từ
adventiste
- (Tôn giáo) Người theo giáo phái tái giáng sinh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)