alias

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

alias /ˈeɪ.li.əs/

  1. Bí danh, tên hiệu, biệt hiệu.
    he went under many aliases — nó có nhiều bí danh

[sửa] Phó từ

alias /ˈeɪ.li.əs/

  1. Tức là; bí danh là; biệt hiệu là.
    Smith alias John — Xmít tức Giôn

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Phó từ

alias /a.ljas/

  1. Tức, tức là.
    Tố Như, alias Nguyễn Du — Tố Như tức Nguyễn Du

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa