aquarius

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

aquarius

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

aquarius /.i.əs/

  1. (Thiên văn học) Cung Bảo bình (ở hoàng đạo).
  2. Chòm sao Bảo bình.

Tham khảo[sửa]