aréisme
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
aréisme gđ
- (Địa chất, địa lý) Tình trạng không dòng chảy thường xuyên.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)