tình trạng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tình trạng
- Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.
- Tình trạng đáng thương của những người bị nạn cháy nhà.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)