augure

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
augure
/ɔ.ɡyʁ/
augures
/ɔ.ɡyʁ/

augure /ɔ.ɡyʁ/

  1. Điềm (lành, dữ).
    Bon augure — điềm lành
    Mauvais augure — điềm dữ
  2. Người tiên doán.
  3. (Sử học) Sự đoán điềm.
    oiseau de mauvais augure — người nặng vía; người đem tin dữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa