banditisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
banditisme
/bɑ̃.di.tizm/
banditisme
/bɑ̃.di.tizm/

banditisme /bɑ̃.di.tizm/

  1. Tệ cướp, tệ phỉ.

Tham khảo[sửa]