centavo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
centavo
/sɑ̃.ta.vɔ/
centavos
/sɑ̃.ta.vɔ/

centavo /sɑ̃.ta.vɔ/

  1. Đồng xu (tiền Nam Mỹ).

Tham khảo[sửa]