chela

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

chela số nhiều chelae /ˈki.lə/

  1. Chú tiểu.
  2. (Động vật học) Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp... ).

Tham khảo[sửa]