cái
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐːj˧˥ | kɐ̰ːj˩˧ | kɐːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐːj˩˩ | kɐ̰ːj˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cái”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
cái
- (Từ cũ, nghĩa cũ). Mẹ, má.
- (Khẩu ngữ). Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.
- Giống để gây ra một số chất chua.
- Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ.
- Nhà cái.
- Làm cái.
- Bắt cái.
- Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước.
- Từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa khái quát; đồng nghĩa với vật, sự, điều.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh, thường đứng trước danh từ.
- (Từ cũ, nghĩa cũ)Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn, thường đứng sau số lượng.
[sửa] Phó từ
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó.
[sửa] Tính từ
cái
- (Động vật học) Thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng.
- Chó cái.
- (Hoa quả) Không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế.
- Hoa mướp cái.
- Đu đủ cái.
- Thuộc loại to, chính so với những vật thể cùng loại.
- Cột cái.
- Rễ cái.
- Ngón tay cái.
- Sông cái.
- Đường cái.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.