commodité
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| commodité /kɔ.mɔ.di.te/ |
commodités /kɔ.mɔ.di.te/ |
commodité gc /kɔ.mɔ.di.te/
- Sự thuận tiện, sự tiện lợi.
- Dịp thuận tiện.
- (Số nhiều) Tiện nghi.
- (Số nhiều) Nhà xí.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)