croyance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| croyance /kʁwa.jɑ̃s/ |
croyances /kʁwa.jɑ̃s/ |
croyance gc /kʁwa.jɑ̃s/
- Sự tin.
- Tín ngưỡng.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Uy tín.
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)