uy tín

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

uy tín

  1. Sự tín nhiệmmến phục của mọi người.
    Một nhà khoa học có uy tín.
    Gây uy tín.
    Làm mất uy tín.

Tham khảo