dødelig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc dødelig
gt dødelig
Số nhiều dødelige
Cấp so sánh
cao

dødelig

  1. Đưa đến sự chết, làm chết người.
    Sykdommen er dødelig.
  2. Có thể chết được, sẽ chết.
    Alle mennesker er dødelige.
  3. Rất, rất là, quá, cực độ.
    Hun ble dødelig fornærmet.

Tham khảo[sửa]