destinée

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
destinée
/dɛs.ti.ne/
destinées
/dɛs.ti.ne/

destinée gc /dɛs.ti.ne/

  1. Định mệnh.
  2. Số phận.

Tham khảo[sửa]