dispersal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
dispersal /dɪ.ˈspɜː.səl/
- Sự giải tán, sự phân tán.
- Sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác.
- Sự rải rác, sự gieo vãi.
- Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn... ).
- (Vật lý) Sự tán sắc.
- (Hoá học) Sự phân tán.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)