douane

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

douane

  1. Thuế quan.
  2. Sở thuế quan.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
douane
/dwan/
douanes
/dwan/

douane gc /dwan/

  1. Hải quan.
  2. Thuế quan.
    Marchandises qui ne paient pas de douane — hàng không phải đóng thuế quan

Tham khảo[sửa]