drikke
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å drikke |
| Hiện tại chỉ ngôi | drikker |
| Quá khứ | drakk |
| Động tính từ quá khứ | drukket |
| Động tính từ hiện tại | — |
drikke
- Uống.
- å drikke et glass vann
- Vi pleier å drikke kaffe klokka fem.
- Har du drukket? — Ông đã uống rượu rồi chứ?
- å drikke noen under bordet — Chuốc cho ai say mèm.
- å drikke seg til mot — Uống (rượu) để lấy can đảm.
- å drikke seg full — Uống (rượu) say mèm.
- å drikke ut (glasset) — Uống cạn ly.
- å drikke opp pengene sine — Uống (rượu) hết tiền mình có.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) drikke gđ: Thức uống.
- (1) drikke varer gđc số nhiều: Thức uống (rượu, bia, nước ngọt. . . ).
- (1) utdrikningslag gđ: Buổi tiệc nhậu cuối cùng trước khi lấy vợ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)