emir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

emir

  1. Thủ hiến, hoàng thân (A-rập), êmia.
  2. Người dòng dõi Mô-ha-mét.

Tham khảo[sửa]