emmerdeur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực emmerdeur
/ɑ̃.mɛʁ.dœʁ/
emmerdeurs
/ɑ̃.mɛʁ.dœʁ/
Giống cái emmerdeuse
/ɑ̃.mɛʁ.døz/
emmerdeuses
/ɑ̃.mɛʁ.døz/

emmerdeur /ɑ̃.mɛʁ.dœʁ/

  1. (Thô tục) Kẻ quấy rầy.

Tham khảo[sửa]