kẻ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
kẻ
- Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.
- Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt.
- Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương.
- Em là con gái kẻ.
- Đằng, bên.
- Tề, bên.
- Sở biết rằng theo ai. (ca dao).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.