enmity

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

enmity /ˈɛn.mə.ti/

  1. Sự thù hằn.
  2. Tình trạng thù địch.
    to be at enmity with someone — thù địch với ai

Tham khảo