fertilisation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

fertilisation

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
fertilisation
/fɛʁ.ti.li.za.sjɔ̃/
fertilisation
/fɛʁ.ti.li.za.sjɔ̃/

fertilisation gc /fɛʁ.ti.li.za.sjɔ̃/

  1. Sự làm cho màu mỡ, sự bón phân.
  2. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Sự thụ tin.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]