figurément
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
figurément
- Theo nghĩa bóng.
- (Một cách) Giàu hình tượng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)