froisser

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

froisser ngoại động từ /fʁwa.se/

  1. Làm nhàu, nhàu.
    Vêtements froissés — quần áo nhàu nát
    Il froissa la dépêche et la met dans sa poche — anh ta vò nhàu bức điện và đút vào túi
  2. Làm chấn thương (một bắp cơ..., do đụng mạnh, ấn mạnh).
  3. (Nghĩa bóng) Làm mếch lòng.
    Froisser un ami — làm mếch lòng bạn

[sửa] Động từ

froisser tự động từ /fʁwa.se/

  1. Mếch lòng, giận.

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa