fromager

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
fromager
/fʁɔ.ma.ʒe/
fromagers
/fʁɔ.ma.ʒe/

fromager /fʁɔ.ma.ʒe/

  1. (Thực vật học) Cây gòn.

Ngoại động từ[sửa]

fromager ngoại động từ

  1. Cho pho mát vụn vào (nước xốt... ).

Tham khảo[sửa]