gâcher

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

gâcher ngoại động từ /ɡa.ʃe/

  1. (Xây dựng) Trộn, nhào (vừa, thạch cao... ).
  2. (Nghĩa bóng) Làm ẩu, bôi bác.
    Gâcher un travail — làm ẩu một công việc
  3. (Nghĩa bóng) Lãng phí.
  4. (Nghĩa bóng) Làm hỏng, phá rối.
    Il nous gâche le plaisir — nó làm hỏng cuộc vui của chúng tôi
    gâcher le métier — nhận tiền công rẻ mạt
    gâcher sa jeunesse — bỏ phí tuổi xuân

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa