grossiste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực grossiste
/ɡʁɔ.sist/
grossistes
/ɡʁɔ.sist/
Giống cái grossiste
/ɡʁɔ.sist/
grossistes
/ɡʁɔ.sist/

grossiste /ɡʁɔ.sist/

  1. Người bán buôn.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]