grouiller
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Nội động từ [sửa]
grouiller nội động từ /ɡʁu.je/
- Lúc nhúc.
- Foule qui grouille — đám đông lúc nhúc
- Đầy, chật ních.
- Rue qui grouille de monde — phố chật ních những người
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Động đậy, nhúc nhích.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)