hekk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hekk hekken
Số nhiều hekker hekkene

hekk

  1. Hàng rào cây xanh.
    Hekken gikk rundt huset.
  2. Phía sau, phần sau của tàu hay xe.
    Båten hadde avrundet hekk.
    Môn thể thao nhảy qua rào.
    Han vant 110 meter hekk.

Tham khảo[sửa]