xe

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:
xe

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

xe

  1. Vật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật.

Từ dẫn xuất

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.