high-pitched

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

high-pitched /ˈhɑɪ.ˈpɪtʃt/

  1. Cao, the thé (âm thanh).
  2. Dốc (mái nhà... ).
  3. (Nghĩa bóng) Cao quý, cao thượng, cao cả.

Tham khảo [sửa]