hore
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | hore | hora |
| Số nhiều | horer | horene |
hore gc
- Đĩ, điếm. .
- horene i strøket
[sửa] Động từ
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å hore |
| Hiện tại chỉ ngôi | horer |
| Quá khứ | [[hora / horet / horte]] |
| Động tính từ quá khứ | [[hora / horet / horte]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
hore
- Chơi bời đàng điếm.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) horebukk gđ: Người chơi bời đàng điếm (phái nam).
- (1) horehus gđ: Nhà thổ, nhà chứa đỉ điếm.
- (1) hor gđ: Sự chơi bời đàng điếm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)