hustler
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hustler /ˈhə.sə.lɜː/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người làm việc tích cực và khẩn trương.
- Người có nghị lực.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)