hypotonie
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
hypotonie gc
- Sự nhược trương (của một dung dịch).
- (Y học) Sự giảm sức trương (cơ).
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)