giảm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːm˧˩˧ jaːm˧˩˨ jaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˧˩ ɟa̰ːʔm˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

giảm

  1. Bớt đi, trái với tăng.
    Giảm tức tô.
    Tăng thu giảm chi.
    Giảm nhiễu.
    Giảm sút.
    Giảm tô, giảm tức.
    Ăn giảm.
    Gia giảm.
    Suy giảm.
    Tài giảm.
    Thuyên giảm.
    Tỉnh giảm.

Tham khảo[sửa]