giảm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːm˧˩˧ | jaːm˧˩˨ | jaːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːm˧˩ | ɟa̰ːʔm˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “giảm”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
giảm
- Bớt đi, trái với tăng.
- Giảm tức tô.
- Tăng thu giảm chi.
- Giảm nhiễu.
- Giảm sút.
- Giảm tô, giảm tức.
- Ăn giảm.
- Gia giảm.
- Suy giảm.
- Tài giảm.
- Thuyên giảm.
- Tỉnh giảm.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.