giảm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

giảm

  1. Bớt đi, trái với tăng.
    Giảm tức tô.
    Tăng thu giảm chi.
    Giảm nhiễu.
    Giảm sút.
    Giảm tô, giảm tức.
    Ăn giảm.
    Gia giảm.
    Suy giảm.
    Tài giảm.
    Thuyên giảm.
    Tỉnh giảm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác