improbable

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

improbable /ˌɪm.ˈprɑː.bə.bəl/

  1. Không chắc, không chắcthực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu.
    an improbable story — một câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực improbable
/ɛ̃.pʁɔ.babl/
improbables
/ɛ̃.pʁɔ.babl/
Giống cái improbable
/ɛ̃.pʁɔ.babl/
improbables
/ɛ̃.pʁɔ.babl/

improbable /ɛ̃.pʁɔ.babl/

  1. Không chắc, chưa chắc đã xảy ra, vị tất.

Trái nghĩa

Tham khảo