không
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chuyển tự
- Chữ số A-rập: 0
- Chữ số Trung Quốc: 零, 〇
Phiên thiết Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “không”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Phó từ
không
- Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.
- Nó không đến.
- Không có lửa thì không thể có khói.
- Rượu ngon không có bạn hiền, không mua không phải không tiền không mua (Nguyễn Khuyến).
Đồng nghĩa
Dịch
|
|
|
Thán từ
không!
- Chỉ sự phủ định.
Trái nghĩa
Dịch
|
|
|
Tính từ
không
- Trống rỗng.
- Vườn không nhà trống.
- Tay không.
Giới từ
không
Trái nghĩa
Dịch
|
|
|
Số từ
không
Đồng nghĩa
Dịch
|
|
|
Danh từ
không
- Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày.
- Không giờ.
- Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.
- Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô.
Trái nghĩa
- từ nhà Phật dùng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

