insistent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
insistent /ɪn.ˈsɪs.tənt/
- Cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ.
- Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)