Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ
đi
- Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.
- Trẻ tập đi đi từng bước một.
- đi bách bộ
- Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện.
- đi tàu hỏa
- đi máy bay
- đi ô tô
- Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó.
- đi ngủ
- đi học
- đi biển
- đi chợ
- (Phương tiện vận tải) di chuyển trên bề mặt.
- Ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa.
- Xe đi chậm quá.
- Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ hoặc xóa bỏ dấu vết, làm giảm trạng thái cũ.
- chạy đi
- nhìn đi chỗ khác
- xóa đi dấu vết cũ
- cắt đi chỗ thừa
- Người gầy đi ngày một kém đi.
- Nỗi buồn dịu đi.
- Hoạt động theo một hướng nào.
- vấn đề cần đi sâu
- Công việc đi vào nề nếp.
- đi vào con đường trộm cắp
- Hội nghị đi đến nhất trí.
- Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài).
- đi con tốt
- Biểu diễn động tác võ thuật.
- đi bài quyền
- Đem đến tặng, biếu.
- đi tết
- Phù hợp với nhau.
- Ghế không đi với bàn.
- Màu quần không đi với màu áo.
- Như ỉa.
- đau bụng đi lỏng
- đi ra máu
Dịch
- di chuyển đến chỗ khác bằng những bước chân
- di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện
- di chuyển đến chỗ khác để làm việc gì đó
- di chuyển trên bề mặt
- dùng biểu thị hướng
- hoạt động theo một hướng nào
- phù hợp với nhau
- ỉa
Từ ghép
Từ liên hệ
Trợ từ
đi
- Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn.
- im đi
- nói đi
Dịch
Phó từ
đi
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra.
- Ai lại đi.
- Làm như vậy rõ quá đi rồi còn cãi làm gì.
- Cứ cho là thế đi thì đã sao.
- Vị chi là đi năm người.
Tham khảo