instinkt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít instinkt instinktet
Số nhiều instinkt, instinkter instinkta, instinkt ene

instinkt

  1. Bản năng, bản tính, lương năng, thiên tính.
    Både dyr og mennesker har instinkter.
    Nazismen framelsket onde instinkter.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]