intension
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
intension /ɪn.ˈtɛnt.ʃən/
- Độ cao; đọ tăng cường.
- Tính mãnh liệt, tính dữ dội.
- Sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)