jewelry

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

jewelry /ˈdʒuː.əl.ri/

  1. Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).
  2. Nghệ thuật làm đồ kim hoàn.
  3. Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn.

Tham khảo[sửa]