jitter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
jitter v.d. I feel jittery Di chuyển rất ít nhưng mà một cách ngẫu nhiên, vì lo sợ, cũng cẩm thấy không chắc lắm.
[sửa] Dịch
Đời sống
[sửa] Danh từ
jitter Sự di chuyển rất ít nhưng mà một cách ngẫu nhiên, sự biến đổi tính thời gian ngẫu nhiên, nhất là trong đồng hồ. Trong đồ họa máy tính, "to jitter a pixel" có nghĩa là định vị điểm ảnh khác với vị trí bình thường theo hiệu số ngẫu nhiên để đạt hiệu ứng làm trơn mịn tự nhiên hơn.
[sửa] Dịch
Trên máy tính, nhất là đồ họa