tiếng Việt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
- IPA: /tiɜŋ35 vḭɜt31/ (Bắc Bộ Việt Nam), /tiɜŋ35 jḭɜt31/ (Nam Bộ Việt Nam)
Từ nguyên
Danh từ
tiếng Việt
- Một ngôn ngữ giàu thanh điệu đơn âm, đa thanh, cấu trúc la tinh hóa, giàu tính biểu cảm; ngôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh); ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam.
Đồng nghĩa
- Việt ngữ (cũ)
- tiếng Việt Nam (hiếm)
Dịch
|
|