king-size
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
king-size (cấp hơn more king-size, cấp nhất most king-size) /ˈkɪŋ.ˌsɑɪz/
- Cỡ lớn, cỡ to hơn cỡ thông thường.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)